printing-machine

/'printiɳmə,ʃi:n/ Cách viết khác : (printing-press) /'printiɳ printing-press/
Học thuật
Thân thiện
printing-machine

A worker loads paper into the printing-machine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy in: Một thiết bị khí hoặc điện tử dùng để tạo ra nhiều bản sao của văn bản hình ảnh lên giấy hoặc các vật liệu khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The newspaper company invested in a new high-speed printing-machine. (Công ty báo chí đầu vào một chiếc máy in tốc độ cao mới.)
    • Before the digital age, the printing-machine was essential for spreading information. (Trước thời đại kỹ thuật số, máy in thiết yếu để phổ biến thông tin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "operate a printing-machine": vận hành một máy in.
    • He learned how to operate a printing-machine during his apprenticeship. (Anh ấy học cách vận hành một máy in trong thời gian học việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Printing press (n): máy in (cụm từ đồng nghĩa, thường chỉ máy in công nghiệp hoặc cổ điển).
  • Printer (n): máy in (từ thông dụng hơn trong ngữ cảnh hiện đại, như máy in văn phòng hoặc máy in cá nhân).
Từ đồng nghĩa
  • Press: máy in (thường dùng trong ngữ cảnh in ấn công nghiệp hoặc báo chí).
printing-machine

A worker loads paper into the printing-machine.

danh từ
  1. máy in