prioritaire

Học thuật
Thân thiện
prioritaire

Le véhicule prioritaire passe en premier au carrefour.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được ưu tiên: Chỉ một người, một vật hoặc một việc được xếp hạng cao hơn, được xửhoặc quan tâm trước những thứ khác.
    • quyền ưu tiên: Chỉ một đối tượng được hưởng một đặc quyền hoặc sự ưu ái theo quy định.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Người được ưu tiên: Chỉ một cá nhân được hưởng quyền ưu tiên, ví dụ trong một hàng chờ hoặc khi tiếp cận dịch vụ.
    • Vật được ưu tiên: Chỉ một sự việc hoặc đối tượng được coi là quan trọng cần giải quyết trước.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette tâche est prioritaire. (Nhiệm vụ này được ưu tiên.)
    • Une voie prioritaire à une intersection. (Làn đường được ưu tiên tại ngã .)
  • Danh từ:
    • Les femmes enceintes sont des prioritaires dans cette file d'attente. (Phụ nữ mang thainhững người được ưu tiên trong hàng chờ này.)
    • Traiter les prioritaires en premier. (Xửnhững việc được ưu tiên trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être prioritaire sur": quyền ưu tiên hơn (ai đó/cái gì đó).
    • Les véhicules de secours sont prioritaires sur les autres usagers. (Xe cứu hộ quyền ưu tiên hơn các phương tiện khác.)
  • "Au prioritaire": (Dùng trong thư tín) Ưu tiên, khẩn cấp.
    • Envoyer une lettre au prioritaire. (Gửi một bức thư theo chế độ ưu tiên/khẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Priorité (danh từ giống cái): Sự ưu tiên, quyền ưu tiên.
    • Donner la priorité aux piétons. (Ưu tiên cho người đi bộ.)
  • Prioritairement (trạng từ): Một cách ưu tiên.
    • Agir prioritairement. (Hành động một cách ưu tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Privilégié(e) (tính từ): Được đặc quyền, ưu đãi.
  • Précédent(e) (tính từ): Đi trước, trước (trong một số ngữ cảnh về thứ tự).
Các cụm từ liên quan
  • Passage prioritaire: Lối đi được ưu tiên.
  • Secteur prioritaire: Lĩnh vực ưu tiên.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la priorité: quyền ưu tiên.
    • À ce carrefour, les véhicules venant de la droite ont la priorité. (Tại ngã này, xe đến từ bên phải quyền ưu tiên.)
prioritaire

Le véhicule prioritaire passe en premier au carrefour.

tính từ
  1. được ưu tiên
danh từ
  1. người được ưu tiên, vật được ưu tiên