privat-docent

Học thuật
Thân thiện
privat-docent

Un professeur privat-docent donne un cours magistral dans un amphithéâtre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giáo sư tự do: Một học giả đã đạt được trình độ cao (thườngsau khi bằng tiến sĩ hoàn thành luận án nghiên cứu độc lập gọi là Habilitation) được một trường đại học công nhận quyền giảng dạy một môn học cụ thể. Họ không phảithành viên chính thức của biên chế giảng viên thường không nhận lương cố định từ trường, sống dựa vào học phí của sinh viên hoặc các công việc khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il est devenu privat-docent à l'université de Berlin. (Ông ấy đã trở thành giáo sư tự do tại trường đại học Berlin.)
    • Le système du privat-docent est caractéristique des universités allemandes et suisses. (Hệ thống giáo sư tự dođặc trưng của các trường đại học Đức Thụy .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vai trò học thuật: Chức danh thườngmột bước quan trọng trong sự nghiệp học thuật, nằm giữa tiến sĩ () giáo sư chính thức (). cho phép người giữ chức danh này được tổ chức các bài giảng hội thảo của riêng mình.
  • Tình trạng pháp: Mặc dù là "tự do", họ vẫn phải tuân theo các quy định của trường đại học thường cần được khoa hoặc ban giám hiệu phê duyệt cho từng khóa học.
Biến thể từ gần giống
  • Privatdozent (danh từ giống đực): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Đức) của cùng một chức danh.
  • Maître de conférences (danh từ): Phó giáo sư hoặc giảng viên cao cấp (chức danh tương đương trong hệ thống đại học Pháp, nhưng thườngbiên chế chính thức).
  • Professeur associé (danh từ): Giáo sư thỉnh giảng hoặc giáo sư hợp đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Enseignant libre (danh từ): Người dạy học tự do (cách diễn đạt chung, không phảimột chức danh học thuật chính thức).
  • Chargé de cours habilité (danh từ): Người phụ trách bài giảng đã được cấp quyền (mô tả chức năng).
Lưu ý
  • Đâymột từ mượn từ tiếng Đức (), được sử dụng nguyên dạng trong tiếng Pháp để chỉ một chức danh học thuật đặc thù của hệ thống giáo dục đại học Đức, Áo, Thụy một số nước Trung Âu.
  • Không các cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này đâymột danh từ chuyên ngành.
privat-docent

Un professeur privat-docent donne un cours magistral dans un amphithéâtre.

danh từ giống đực
  1. giáo sư tự do (ở các trường đại học Đức, Thụy )