privatif

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) phủ định
    • Préfixe privatif
      tiền tố phủ định
  2. (luật học, pháp lý) tước
    • Peine privative de liberté
      hình phạt tước tự do, hình phạt giam
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiền tố phủ định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "privatif"

privatif
Le préfixe privatif "in-" transforme "visible" en "invisible".