pro-rate

/pro-rate/
Học thuật
Thân thiện
pro-rate

The accountant will pro-rate the annual fee for the remaining months.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chia theo tỷ lệ, tính theo tỷ lệ: Hành động phân bổ một số tiền, chi phí hoặc số lượng dựa trên một phần của một tổng thể hoặc một khoảng thời gian. Thường được sử dụng khi một dịch vụ hoặc chi phí được áp dụng cho một khoảng thời gian không đầy đủ ( dụ: không phải cả tháng, cả năm).
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • If you move in on the 15th, your rent will be pro-rated for the remaining half of the month. (Nếu bạn chuyển đến vào ngày 15, tiền thuê nhà của bạn sẽ được tính theo tỷ lệ cho nửa tháng còn lại.)
    • The membership fee is $120 per year. For joining in July, your fee is pro-rated to $60. (Phí hội viên 120 đô la một năm. tham gia vào tháng 7, phí của bạn được chia theo tỷ lệ còn 60 đô la.)
    • The bonus was pro-rated based on the number of months each employee worked during the fiscal year. (Tiền thưởng được tính theo tỷ lệ dựa trên số tháng mỗi nhân viên làm việc trong năm tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pro-rate something": tính toán cái đó theo tỷ lệ.
    • The utility company agreed to pro-rate the bill for the week the power was out. (Công ty tiện ích đồng ý tính hóa đơn theo tỷ lệ cho tuần bị mất điện.)
  • "pro-rated amount/charge/fee": số tiền/chi phí/phí được tính theo tỷ lệ.
    • You will receive a pro-rated refund for the unused portion of your subscription. (Bạn sẽ nhận được khoản hoàn trả theo tỷ lệ cho phần dịch vụ đăng ký chưa sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pro rata (tính từ/trạng từ): Theo tỷ lệ, ngang giá. Đây cụm từ gốc Latin, thường được dùng trong các văn bản chính thức hoặc tài chính.
    • Dividends will be paid pro rata to all shareholders. (Cổ tức sẽ được chi trả theo tỷ lệ cho tất cả các cổ đông.)
  • Proration (danh từ): Sự phân bổ theo tỷ lệ, việc tính toán theo tỷ lệ.
    • The proration of expenses was clearly stated in the contract. (Việc phân bổ theo tỷ lệ các chi phí đã được nêu trong hợp đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Apportion: Phân bổ, chia phần.
  • Allocate proportionally: Phân bổ theo tỷ lệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

pro-rate

The accountant will pro-rate the annual fee for the remaining months.

ngoại động từ
  1. chia theo tỷ lệ

Từ gần giống