problématique

tính từ
  1. không chắc, mơ hồ; khả nghi
    • Succès problématique
      sự thành công không chắc
danh từ giống cái
  1. cách đặt một vấn đề
    • La problématique kantienne
      cách đặt vấn đề của Căng
  2. những vấn đề đặt ra
    • La problématique mondiale
      những vấn đề đặt ra trên thế giới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "problématique"

problématique
La situation économique actuelle est problématique pour de nombreuses familles.