problème

danh từ giống đực
  1. vấn đề
    • Problème social
      vấn đề xã hội
    • cette est un vrai problème
      việc đócả một vấn đề
  2. bài toán
    • Problème d'algèbre
      bài toán đại số
    • il n'y a pas de problème
      (thân mật) đâu, đơn giản thôi, không vấn đề
problème
Un enfant résout un problème de mathématiques sur son cahier.