proboscidiferous

/proboscidiferous/
Học thuật
Thân thiện
proboscidiferous

An elephant is a proboscidiferous animal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vòi: Thuộc về hoặc đặc điểm sở hữu một cơ quan dài, thường mềm dẻo có thể cử động được, gọi là vòi. Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh động vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elephants and tapirs are proboscidiferous mammals. (Voi heo vòi những động vật vòi.)
    • The fossil record shows several extinct, proboscidiferous species. (Hồ sơ hóa thạch cho thấy một số loài tuyệt chủng vòi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết học thuật: Từ này hầu như chỉ xuất hiện trong các văn bản khoa học, đặc biệt động vật học, cổ sinh vật học hoặc các mô tả sinh học chính thức để chỉ các loài động vật vòi.
    • The study focused on the skeletal structure of proboscidiferous creatures. (Nghiên cứu tập trung vào cấu trúc bộ xương của các sinh vật vòi.)
Biến thể từ gần giống
  • Proboscis (danh từ): Cái vòi (của voi, bướm...).

    • The butterfly uses its proboscis to drink nectar. (Con bướm sử dụng vòi của để hút mật hoa.)
  • Proboscidean (danh từ/tính từ): (Thuộc về) bộ vòi (như voi); thường dùng hơn proboscidiferous.

    • Mammoths were proboscidean animals. (Voi ma-mút động vật thuộc bộ vòi.)
Từ đồng nghĩa
  • Trunk-bearing: vòi (nghĩa đen, ít dùng trong văn bản khoa học).
  • Having a proboscis: một cái vòi (cách diễn đạt mô tả thay thế).
proboscidiferous

An elephant is a proboscidiferous animal.

tính từ
  1. vòi