proboscis-monkey

/proboscis-monkey/
Học thuật
Thân thiện
proboscis-monkey

A proboscis-monkey hangs from a tree branch over a river.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khỉ mũi dài: Một loài khỉ lớn, đặc điểm nổi bật nhất là chiếc mũi dài, to thõng xuống ở con đực. Loài này sống trong các khu rừng ngập mặn rừng ven sôngđảo Borneo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The proboscis-monkey is an excellent swimmer. (Khỉ mũi dài một tay bơi xuất sắc.)
    • We went to Borneo hoping to see a proboscis-monkey in the wild. (Chúng tôi đã đến Borneo với hy vọng được nhìn thấy một con khỉ mũi dài trong tự nhiên.)
    • The large nose of the male proboscis-monkey amplifies its calls. (Chiếc mũi to của con khỉ mũi dài đực khuếch đại tiếng kêu của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "proboscis-monkey habitat": môi trường sống của khỉ mũi dài.

    • Conservation efforts focus on protecting the proboscis-monkey habitat. (Các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ môi trường sống của khỉ mũi dài.)
  • "proboscis-monkey troop": đàn khỉ mũi dài.

    • A typical proboscis-monkey troop consists of one male and several females. (Một đàn khỉ mũi dài điển hình bao gồm một con đực nhiều con cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Proboscis (n): vòi (của voi, bướm...); mũi dài (nói chung).

    • The butterfly uses its proboscis to drink nectar. (Con bướm sử dụng cái vòi của để hút mật hoa.)
  • Nasalis larvatus (n): Tên khoa học của loài khỉ mũi dài.

Từ đồng nghĩa
  • Long-nosed monkey: khỉ mũi dài (tên gọi thông thường khác).
  • Dutch monkey: khỉ Lan (tên gọi dân gianđịa phương, do người dân ở Borneo liên tưởng chiếc mũi của với mũi của người Lan thuộc địa).
proboscis-monkey

A proboscis-monkey hangs from a tree branch over a river.

danh từ
  1. (động vật học) khỉ mũi dài