proceeding

/proceeding/
danh từ
  1. cách tiến hành, cách hành động
  2. (số nhiều) việc kiện tụng
    • to take [legal] proceedings against someone
      đi kiện ai
  3. (số nhiều) biên bản lưu (của cuộc họp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

proceeding
The lawyer reviewed the legal proceeding with her client.