processionize

/processionize/
Học thuật
Thân thiện
processionize

A marching band will processionize down Main Street on Independence Day.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đi trong đám rước, đi theo đám rước: Hành động tham gia vào một đám rước tổ chức, thường mang tính nghi lễ, tôn giáo hoặc lễ hội.
    • Diễu hành: Hành động di chuyển một cách trật tự theo một đoàn người hoặc phương tiện, thường trước sự chứng kiến của công chúng.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The religious devotees will processionize through the old town to the temple. (Các tín đồ sẽ đi trong đám rước qua phố cổ đến ngôi đền.)
    • On Independence Day, the military units processionize down the main avenue. (Vào Ngày Độc lập, các đơn vị quân đội diễu hành xuống đại lộ chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to processionize in silence": diễu hành/đi trong đám rước trong im lặng.

    • The mourners processionized in silence to honor the deceased. (Những người đưa tang đi trong đám rước trong im lặng để tưởng nhớ người đã khuất.)
  • "to processionize with banners": diễu hành mang theo biểu ngữ.

    • The protesters processionized with banners calling for peace. (Những người biểu tình diễu hành mang theo biểu ngữ kêu gọi hòa bình.)
Biến thể từ gần giống
  • Procession (n): đám rước, cuộc diễu hành.

    • The wedding procession moved slowly towards the church. (Đám rước đám cưới di chuyển chậm rãi về phía nhà thờ.)
  • Processional (adj): thuộc về đám rước/diễu hành.

    • The processional music began as the parade started. (Nhạc diễu hành vang lên khi cuộc diễu hành bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Parade: diễu hành.
  • March in procession: diễu hành theo đám rước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

processionize

A marching band will processionize down Main Street on Independence Day.

nội động từ
  1. đi trong đám rước, đi theo đám rước; diễu hành