proclitique

Học thuật
Thân thiện
proclitique

Un mot proclitique se place devant un autre mot.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc ngôn ngữ học) Ghép trước: Dùng để mô tả một từ hoặc một yếu tố ngữ pháp không trọng âm riêng phải dựa về mặt ngữ âm vào từ đứng ngay sau . Từ proclitique thường đứngđầu một cụm từ hoặc một cấu trúc.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Thuộc ngôn ngữ học) Từ ghép trước: Chỉ bản thân từ hoặc yếu tố ngữ pháp đặc điểmproclitique. một loại clitic (từ yếu) luôn đứng trước từ phụ thuộc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les articles définis "le", "la" sont des mots proclitiques en français. (Các mạo từ xác định "le", "la" là những từ ghép trước trong tiếng Pháp.)
    • Dans la phrase "Je t'aime", le pronom "je" est proclitique. (Trong câu "Je t'aime", đại từ "je" là ghép trước.)
  • Danh từ giống đực:

    • "L'" dans "l'homme" est un proclitique. ("L'" trong "l'homme" là một từ ghép trước.)
    • Les pronoms sujets comme "il", "elle" sont souvent des proclitiques. (Các đại từ chủ ngữ như "il", "elle" thườngnhững từ ghép trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân biệt với "enclitique": Trong khi proclitique ghép vào từ đứng sau , thì "enclitique" (từ ghép sau) lại ghép vào từ đứng trước . Ví dụ, trong "donne-le-moi", "le" "moi" là các enclitiques.
  • Trong phân tích cú pháp: Thuật ngữ này được dùng để phân tích cấu trúc ngữ âm cú pháp của câu, đặc biệt trong các ngôn ngữ hiện tượng clitic hóa rõ rệt như tiếng Pháp, tiếng Latinh.
Biến thể từ gần giống
  • Enclitique (tính từ & danh từ giống đực): (thuộc ngôn ngữ học) ghép sau / từ ghép sau.
  • Clitique (tính từ & danh từ giống đực): (thuộc ngôn ngữ học) yếu / từ yếu (từ khái quát chỉ cả proclitique lẫn enclitique).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành ngôn ngữ học. Có thể mô tả là "từ yếu đứng trước" hoặc "yếu tố ngữ pháp không trọng âm đứng đầu".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ/tính từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ/tính từ chuyên ngành này.

proclitique

Un mot proclitique se place devant un autre mot.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) ghép trước
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ ghép trước

Từ có nhắc đến "proclitique"