procreant

/procreant/
Học thuật
Thân thiện
procreant

A couple discusses their procreant plans for the future.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về việc sinh sản, sinh đẻ: "procreant" mô tả bất cứ điều liên quan đến hành động tạo ra con cái hoặc sinh sản.
    • khả năng sinh sản: "procreant" cũng có thể dùng để chỉ một thực thể khả năng sinh sản hoặc tạo ra sự sống mới.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The procreant urge is a powerful force in nature. (Bản năng sinh sản một động lực mạnh mẽ trong tự nhiên.)
    • They studied the procreant functions of the organism. (Họ đã nghiên cứu các chức năng sinh sản của sinh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "procreant power": sức mạnh sinh sản, năng lực tạo ra đời sau.
    • The myth speaks of a god with immense procreant power. (Thần thoại kể về một vị thần sức mạnh sinh sảncùng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Procreate (động từ): sinh sản, sinh con đẻ cái.

    • Most animals procreate to ensure the survival of their species. (Hầu hết động vật sinh sản để đảm bảo sự tồn tại của loài.)
  • Procreation (danh từ): sự sinh sản, sự sinh đẻ.

    • Procreation is a fundamental biological process. (Sự sinh sản một quá trình sinh học cơ bản.)
  • Procreative (tính từ): (từ đồng nghĩa trực tiếp) tính chất sinh sản.

    • The procreative act is essential for life to continue. (Hành động sinh sản điều cần thiết để sự sống tiếp diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Generative: tính chất tạo sinh, sinh sản.
  • Fertile: màu mỡ, khả năng sinh sản.
  • Reproductive: thuộc về sinh sản.
procreant

A couple discusses their procreant plans for the future.

tính từ
  1. (như) procreative
  2. (thuộc) sinh đẻ