proctorize

/proctorize/
Học thuật
Thân thiện
proctorize

A teacher proctorizes the students during a final exam.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Thi hành quyền giám thị đối với (học sinh): Hành động giám sát, theo dõi học sinh, thường trong một kỳ thi hoặc một hoạt động học tập để đảm bảo tuân thủ các quy tắc.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The teacher had to proctorize the final exam to prevent cheating. (Giáo viên phải thi hành quyền giám thị đối với kỳ thi cuối kỳ để ngăn chặn gian lận.)
    • During the online test, the software will proctorize the students through their webcams. (Trong bài kiểm tra trực tuyến, phần mềm sẽ thi hành quyền giám thị đối với học sinh qua webcam của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be proctorized": bị giám sát, bị theo dõi (trong một kỳ thi).
    • All candidates will be proctorized during the certification exam. (Tất cả thí sinh sẽ bị giám sát trong kỳ thi chứng chỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Proctor (danh từ): giám thị, người giám sát.
    • The proctor walked around the room during the test. (Giám thị đi vòng quanh phòng trong lúc làm bài kiểm tra.)
  • Proctoring (danh từ): hành động giám sát, sự giám thị.
    • Online proctoring has become more common. (Việc giám sát trực tuyến đã trở nên phổ biến hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Supervise: giám sát, theo dõi.
  • Monitor: theo dõi, kiểm soát.
  • Invigilate: coi thi, giám thị (thường dùng trong bối cảnh thi cử).
proctorize

A teacher proctorizes the students during a final exam.

ngoại động từ
  1. thi hành quyền giám thị đối với (học sinh) ((cũng) prog, proggins)