proctoscope

/proctoscope/
Học thuật
Thân thiện
proctoscope

A doctor uses a proctoscope during a medical examination.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ống soi trực tràng: Một dụng cụ y tế hình ống, gắn đèn thấu kính, được dùng để khám quan sát bên trong trực tràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor used a proctoscope to examine the patient's lower intestine. (Bác sĩ đã dùng một ống soi trực tràng để kiểm tra phần ruột dưới của bệnh nhân.)
    • A proctoscope is a standard tool in a gastroenterologist's clinic. (Ống soi trực tràng một dụng cụ tiêu chuẩn tại phòng khám của bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to perform a proctoscopy": tiến hành nội soi trực tràng (thủ thuật sử dụng proctoscope).
    • The patient was scheduled to perform a proctoscopy next week. (Bệnh nhân được lên lịch tiến hành nội soi trực tràng vào tuần tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Proctoscopy (n): thủ thuật nội soi trực tràng.

    • Proctoscopy is a quick procedure to check for abnormalities. (Nội soi trực tràng một thủ thuật nhanh để kiểm tra các bất thường.)
  • Sigmoidoscope (n): ống soi đại tràng sigma (một loại ống nội soi tương tự nhưng dài hơn, dùng để quan sát xa hơn vào đại tràng).

    • A sigmoidoscope examines a longer section of the colon than a proctoscope. (Ống soi đại tràng sigma kiểm tra một đoạn ruột già dài hơn so với ống soi trực tràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rectoscope (n): ống soi trực tràng (một thuật ngữ đồng nghĩa chuyên môn).
  • Anoscope (n): ống soi hậu môn (thường dùng để chỉ một ống ngắn hơn, chủ yếu để quan sát ống hậu môn).
proctoscope

A doctor uses a proctoscope during a medical examination.

danh từ
  1. (y học) ống soi ruột thẳng