procumbent

/procumbent/
Học thuật
Thân thiện
procumbent

The gardener noticed the procumbent stems of the strawberry plant spreading across the soil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nằm úp mặt, phủ phục: Dùng để mô tả tư thế của một người nằm sấp, úp mặt xuống, thường với toàn bộ thân thể áp sát mặt đất.
    • , trườn sát đất: Dùng trong thực vật học để mô tả thân cây hoặc cành cây mọc lan ra theo mặt đất nhưng không đâm rễ tại các đốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The archaeologists found a procumbent statue of a worshipper. (Các nhà khảo cổ tìm thấy một bức tượng người cầu nguyệntư thế phủ phục.)
    • After the exhausting journey, he fell procumbent on the floor. (Sau hành trình mệt mỏi, anh ta ngã vật ra sàntư thế nằm úp mặt.)
    • Some procumbent plants are excellent for ground cover in gardens. (Một số loài cây bò sát đất rất tuyệt để phủ nền trong các khu vườn.)
    • The procumbent stem of the strawberry plant allows it to spread easily. (Thân của cây dâu tây cho phép lan rộng dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương mô tả: Có thể dùng để mô tả một cách hình tượng sự quỳ lụy, phục tùng hoặc kiệt sức.

    • He lay procumbent before the king, begging for mercy. (Hắn nằm phủ phục trước mặt nhà vua, van xin lòng thương xót.)
  • Trong sinh học/thực vật học: Thuật ngữ chuyên môn để phân loại hình thái sinh trưởng của thực vật.

    • The species is characterized by its procumbent growth habit. (Loài này được đặc trưng bởi dạng sinh trưởng bò sát đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Procumbency (danh từ): Trạng thái nằm phủ phục hoặc bò sát đất.
  • Prostrate (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ tư thế nằm sấp, phủ phục hoặc (về cây) rạp trên mặt đất. "Prostrate" thường nhấn mạnh hơn đến sự quỳ phục hoặc kiệt sức.
Từ đồng nghĩa
  • Prone: Nằm sấp.
  • Trailing: Mọc lan, (dành cho cây).
  • Creeping: , leo (dành cho cây).
Từ trái nghĩa
  • Erect: Thẳng đứng, đứng thẳng (cho cả người cây).
  • Upright: Thẳng đứng.
procumbent

The gardener noticed the procumbent stems of the strawberry plant spreading across the soil.

tính từ
  1. nằm úp mặt, phủ phục (người)
  2. (cây)