prodigieux

Học thuật
Thân thiện
prodigieux

L'enfant a un talent prodigieux pour jouer du piano.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kỳ diệu, phi thường: Chỉ điều đó gây ngạc nhiên, kinh ngạc vượt xa mức bình thường, có vẻ như không thể tin được.
    • Lớn lao, khổng lồ: Chỉ một quy mô, số lượng, hoặc mức độ rất lớn, đáng kinh ngạc.
    • Kỳ dị, lạ lùng: (Ít phổ biến hơn) Chỉ điều đó khác thường đến mức kỳ quặc hoặc huyền bí.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a accompli un exploit prodigieux. (Anh ấy đã thực hiện một kỳ tích phi thường.)
    • Cet enfant a une mémoire prodigieuse. (Đứa trẻ này có một trí nhớ kỳ diệu.)
    • Ils ont dépensé une somme prodigieuse. (Họ đã tiêu một số tiền lớn lao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • une vitesse prodigieuse": với một tốc độ kinh ngạc.

    • La technologie évolue à une vitesse prodigieuse. (Công nghệ phát triển với một tốc độ kinh ngạc.)
  • "un talent prodigieux": một tài năng phi thường.

    • Le jeune musicien montre un talent prodigieux. (Nhạc trẻ thể hiện một tài năng phi thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Prodigieusement (trạng từ): một cách kỳ diệu, phi thường.

    • Il est prodigieusement doué. (Anh ấy tài năng một cách phi thường.)
  • Prodigieuseté (danh từ giống cái, hiếm gặp): tính chất kỳ diệu, phi thường.

Từ đồng nghĩa
  • Extraordinaire: phi thường, khác thường.
  • Miraculeux: kỳ diệu, như phép màu.
  • Phénoménal: phi thường, đáng kinh ngạc.
  • Colossal: khổng lồ, vĩ đại (nhấn mạnh kích thước/quy mô).
Từ trái nghĩa
  • Ordinaire: bình thường, tầm thường.
  • Banale: tầm thường, nhàm chán.
  • Faible: yếu, nhỏ bé.
  • Négligeable: không đáng kể.
prodigieux

L'enfant a un talent prodigieux pour jouer du piano.

tính từ
  1. kỳ diệu
    • Talent prodigieux
      tài năng kỳ diệu
  2. lớn lao; kỳ dị, phi thường
    • Quantité prodigieuse
      số lượng lớn lao
    • a force était prodigieuse
      sức mạnh của phi thường

Từ có nhắc đến "prodigieux"