producible

/producible/
Học thuật
Thân thiện
producible

The factory's new design is easily producible at scale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể sản xuất được, có thể chế tạo được: Chỉ một sản phẩm, vật liệu hoặc kết quả có thể được tạo ra, sản xuất hoặc chế tạo ra trong thực tế với các nguồn lực công nghệ hiện .
    • Có thể sinh sản được, có thể sinh lợi được: (Thường trong các ngữ cảnh nông nghiệp hoặc sinh học) Chỉ khả năng tạo ra sản lượng, lợi nhuận hoặc sinh sôi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The new design is technically producible at a low cost. (Thiết kế mới về mặt kỹ thuật có thể sản xuất được với chi phí thấp.)
    • This land is highly producible for rice cultivation. (Mảnh đất này khả năng sinh lợi cao cho việc trồng lúa.)
    • We need to determine if the required components are readily producible. (Chúng ta cần xác định xem các linh kiện cần thiết sẵn sàng để chế tạo được không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily producible": Dễ dàng sản xuất được.
    • The prototype must be easily producible on a large scale. (Nguyên mẫu phải dễ dàng sản xuất được trên quy mô lớn.)
  • "Commercially producible": Có thể sản xuất được về mặt thương mại.
    • The research focuses on making the fuel commercially producible. (Nghiên cứu tập trung vào việc làm cho nhiên liệu có thể sản xuất được về mặt thương mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Produce (động từ): Sản xuất, chế tạo, tạo ra.
    • The factory produces electronic components. (Nhà máy sản xuất các linh kiện điện tử.)
  • Product (danh từ): Sản phẩm.
    • The final product must meet safety standards. (Sản phẩm cuối cùng phải đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.)
  • Production (danh từ): Sự sản xuất, quá trình sản xuất.
    • The production of this model will start next month. (Việc sản xuất mẫu này sẽ bắt đầu vào tháng tới.)
  • Productive (tính từ): năng suất, sinh lợi.
    • He is a very productive writer. (Ông ấy một nhà văn rất năng suất.)
Từ đồng nghĩa
  • Manufacturable: Có thể chế tạo được (nhấn mạnh quy trình công nghiệp).
  • Feasible: Khả thi, có thể thực hiện được (nghĩa rộng hơn).
  • Viable: Có thể tồn tại phát triển được, khả thi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "producible")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "producible")

producible

The factory's new design is easily producible at scale.

tính từ
  1. sản xuất được, chế tạo được
  2. sinh sản được, sinh lợi được

Từ chứa "producible"