productible

Học thuật
Thân thiện
productible

Un agriculteur récolte des légumes productibles sur sa ferme.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng sản xuất, có thể sản xuất được: Dùng để mô tả một thứ đó (thườnghàng hóa, năng lượng, hoặc tài nguyên) có thể được tạo ra, chế tạo hoặc khai thác một cách hiệu quả khả thi về mặt kỹ thuật hoặc kinh tế.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette nouvelle technologie rend l'énergie solaire plus productible. (Công nghệ mới này làm cho năng lượng mặt trời có thể sản xuất được nhiều hơn.)
    • Ces pièces détachées ne sont plus productibles dans notre usine. (Những phụ tùng này không còn có thể sản xuất được trong nhà máy của chúng tôi nữa.)
    • Le pétrole de ce gisement est facilement productible. (Dầu từ mỏ này có thể khai thác một cách dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ressources productibles": các nguồn tài nguyên có thể khai thác.

    • L'État évalue les ressources productibles de la région. (Nhà nước đánh giá các nguồn tài nguyên có thể khai thác được của khu vực.)
  • "À un coût productible": với một chi phí có thể sản xuất được (một cách kinh tế).

    • L'objectif est de développer un vaccin à un coût productible. (Mục tiêuphát triển một loại vắc-xin với chi phí có thể sản xuất được.)
Biến thể từ gần giống
  • Productibilité (danh từ giống cái): khả năng sản xuất, tính có thể sản xuất được.

    • La productibilité de ce minerai est faible. (Khả năng khai thác loại quặng nàythấp.)
  • Producteur (danh từ): nhà sản xuất.

  • Production (danh từ giống cái): sự sản xuất, sản lượng.
Từ đồng nghĩa
  • Réalisable: có thể thực hiện được.
  • Exploitable: có thể khai thác, sử dụng được.
  • Faisable: khả thi, có thể làm được.
Từ trái nghĩa
  • Improductible: không thể sản xuất được.
  • Inexploitable: không thể khai thác được.
productible

Un agriculteur récolte des légumes productibles sur sa ferme.

tính từ
  1. khả năng sản xuất
    • Marchandises productibles à peu de frais
      hàng hóa có thể sản xuất rẻ