profiler

Học thuật
Thân thiện
profiler

L'artiste commence à profiler le visage du modèle sur sa toile.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Vẽ nhìn nghiêng: Hành động vẽ hình ảnh hoặc phác họa đường nét của một vật thể khi nhìn từ một bên.
    • Vẽ mặt cắt: Hành động vẽ hoặc thể hiện hình dạng của một vật thể khi được cắt ngang để lộ ra cấu trúc bên trong.
    • (Kỹ thuật) Tạo biên dạng: Hành động tạo hình, định hình hoặc gia công một vật liệu theo một đường viền hoặc hình dạng cụ thể.
    • In hình: Hành động hiện lên rõ nét, tạo thành một hình bóng hoặc đường viền có thể nhìn thấy được trên một nền nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • (vẽ nhìn nghiêng một khuôn mặt).
  • (vẽ mặt cắt một tòa nhà).
  • (tạo biên dạng cho một thùng xe).
  • (núi in hình ngọn nhọn lên nền trời).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se profiler" (tự động từ): Hiện ra, lộ ra, nổi bật lên như một hình bóng.
    • Un danger se profile à l'horizon. (Một mối nguy hiểm đang hiện ra ở phía chân trời.)
    • La silhouette du navire se profile dans la brume. (Hình bóng con tàu hiện ra trong làn sương mù.)
Biến thể từ gần giống
  • Profil (danh từ): Hình nhìn nghiêng, mặt cắt, biên dạng, hồ sơ (thông tin).
    • Un profil régulier (một đường nét nhìn nghiêng đều đặn).
    • Le profil d'une aile d'avion (mặt cắt của một cánh máy bay).
  • Profileur (danh từ): Người vẽ hình nhìn nghiêng; (kỹ thuật) máy tạo biên dạng.
Từ đồng nghĩa
  • Dessiner (vẽ).
  • Délimiter (vạch ranh giới, định hình).
  • Découper (cắt tỉa, tạo hình).
  • Se détacher (nổi bật lên, tách ra).
Thành ngữ liên quan
  • Être bien/mal profilé: Có một hình dáng/đường nét (nhìn nghiêng) đẹp/xấu; (nghĩa bóng) được chuẩn bị tốt/kém cho một việc gì đó.
    • Ce candidat est bien profilé pour ce poste. (Ứng viên này hồ sơ rất phù hợp cho vị trí này.)
profiler

L'artiste commence à profiler le visage du modèle sur sa toile.

ngoại động từ
  1. vẽ nhìn nghiêng
    • Profiler un visage
      vẽ nhìn nghiêng một khuôn mặt
  2. vẽ mặt cắt
    • Profiler un édifice
      vẽ mặt cắt một tòa nhà
  3. (kỹ thuật) tạo biên dạng
    • Profiler une carrosserie
      tạo biên dạng cho một thùng xe
  4. in hình
    • Montagnes qui profilent leurs cimes aiguës sur le ciel
      núi in hình ngọn nhọn lên nên trời

Từ gần giống

Từ chứa "profiler"

Từ có nhắc đến "profiler"