profiteering

/profiteering/
Học thuật
Thân thiện
profiteering

A shopkeeper is accused of profiteering by selling essential goods at unfairly high prices.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc trục lợi, việc đầu cơ trục lợi: Hành động kiếm lợi nhuận quá mức một cách bất chính, thường bằng cách lợi dụng tình trạng khan hiếm, khủng hoảng hoặc nhu cầu cấp thiết của người khác để bán hàng hóa, dịch vụ với giá cắt cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government condemned the profiteering during the natural disaster. (Chính phủ lên án hành vi trục lợi trong thảm họa thiên nhiên.)
    • Strict laws are needed to prevent profiteering in the pharmaceutical industry. (Cần luật nghiêm ngặt để ngăn chặn việc trục lợi trong ngành công nghiệp dược phẩm.)
    • He was accused of profiteering by hoarding essential goods. (Anh ta bị buộc tội trục lợi bằng cách tích trữ hàng hóa thiết yếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "War profiteering": Trục lợi trong chiến tranh (kiếm lợi bất chính từ các hợp đồng hoặc tình trạng hỗn loạn do chiến tranh gây ra).

    • The company was investigated for war profiteering. (Công ty bị điều tra về tội trục lợi trong chiến tranh.)
  • "To engage in profiteering": Tham gia vào hành vi trục lợi.

    • Some merchants were caught engaging in profiteering. (Một số thương nhân bị bắt quả tang tham gia vào hành vi trục lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Profiteer (danh từ): Kẻ trục lợi, người đầu cơ trục lợi.
    • The profiteers sold water at ten times the normal price. (Những kẻ trục lợi bán nước với giá gấp mười lần bình thường.)
  • Profiteer (động từ): Hành động trục lợi.
    • They profiteered from the housing shortage. (Họ trục lợi từ tình trạng thiếu nhà ở.)
Từ đồng nghĩa
  • Price gouging: Tăng giá cắt cổ, bóc lột (nhấn mạnh vào việc tăng giá quá mức).
  • Exploitation: Sự bóc lột, lợi dụng (nghĩa rộng hơn).
  • Racketeering: Tổ chức tống tiền, lừa đảo hệ thống (thường liên quan đến tội phạm tổ chức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "profiteering" đây danh từ. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "profiteer" hoặc các cụm như "engage in profiteering").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "profiteering" một cách cụ thể. Hành vi này thường được mô tả trong các cụm từ cố định như đã nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

profiteering

A shopkeeper is accused of profiteering by selling essential goods at unfairly high prices.

danh từ
  1. việc trục lợi, việc đầu cơ trục lợi