progenitorial

/progenitorial/
Học thuật
Thân thiện
progenitorial

A wise progenitorial figure tells stories to the children.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) tổ tiên, (thuộc) ông cha, (thuộc) ông bà ông vải: Chỉ tính chất liên quan đến những người sinh ra đi trước trong một dòng họ hoặc một nhóm người.
    • (Nghĩa bóng) (thuộc) bậc tiền bối: Chỉ tính chất liên quan đến những người đi đầu, công sáng lập hoặc mở đường trong một lĩnh vực, một học thuyết, hoặc một tổ chức nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The tribe held a ceremony to honor their progenitorial spirits. (Bộ tộc tổ chức một nghi lễ để tôn vinh những linh hồn thuộc về tổ tiên của họ.)
    • We study the progenitorial figures of modern physics. (Chúng tôi nghiên cứu những nhân vật tiền bối của vật hiện đại.)
    • He felt a strong progenitorial duty to preserve the family traditions. (Ông ấy cảm thấy một bổn phận của bậc ông cha mạnh mẽ trong việc gìn giữ truyền thống gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "progenitorial lineage": dòng dõi tổ tiên.

    • The king's authority was derived from his progenitorial lineage. (Quyền lực của nhà vua bắt nguồn từ dòng dõi tổ tiên của ngài.)
  • "progenitorial wisdom": trí tuệ của tiền nhân.

    • The ancient text is filled with progenitorial wisdom. (Văn bản cổ đại chứa đầy trí tuệ của tiền nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Progenitor (danh từ): tổ tiên, người sáng lập, người khởi xướng.

    • Darwin is considered a progenitor of evolutionary theory. (Darwin được coi một bậc tiền bối của thuyết tiến hóa.)
  • Progeny (danh từ): con cháu, hậu duệ.

    • He was proud of his progeny's achievements. (Ông ấy tự hào về thành tựu của con cháu mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Ancestral: (thuộc) tổ tiên, (thuộc) ông bà.
  • Foundational: (thuộc) nền tảng, (thuộc) người sáng lập.
  • Primordial: nguyên thủy, ban đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ tính từ "progenitorial".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "progenitorial".

progenitorial

A wise progenitorial figure tells stories to the children.

tính từ
  1. (thuộc) tổ tiên, (thuộc) ông cha, (thuộc) ông bà ông vải
  2. (nghĩa bóng) (thuộc) bậc tiền bối