proggins

/proggins/
Học thuật
Thân thiện
proggins

A student is stopped by a proggins on the way to the library.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):

    • Giám thị (ở các trường đại học Cambridge Oxford): Một từ lóng cổ, được sinh viên sử dụng để chỉ các giám thị (proctor) - những người chịu trách nhiệm giám sát kỷ luật các kỳ thi tại hai trường đại học này.
    • Biến thể: Cũng có thể được viết tắt prog.
  2. Ngoại động từ (từ lóng):

    • Hành động giám sát, kiểm tra (như một giám thị): Hành động của một giám thị khi thực hiện nhiệm vụ, chẳng hạn như tuần tra để đảm bảo trật tự hoặc giám sát một kỳ thi. Nghĩa này tương đương với từ proctorize.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The students whispered a warning when they saw the proggins approaching. (Các sinh viên thì thầm cảnh báo khi thấy vị giám thị đang tiến đến.)
    • He was careful not to break any rules under the watchful eye of the prog. (Anh ta cẩn thận không vi phạm bất kỳ quy tắc nào dưới con mắt cảnh giác của vị giám thị.)
  • Ngoại động từ:

    • The hall was being progginsed to ensure no unauthorized gatherings took place. (Hội trường đang bị giám sát để đảm bảo không cuộc tụ tập trái phép nào diễn ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be progged": Bị một giám thị bắt gặp hoặc xử phạt.
    • He was progged for being out after curfew. (Anh ta bị giám thị bắt ra ngoài sau giờ giới nghiêm.)
Biến thể từ gần giống
  • Prog (n): Dạng viết tắt thông dụng của "proggins".
  • Proctor (n): Từ chính thức, không phải tiếng lóng, để chỉ giám thị đại học.
  • Proctorize (v): Động từ chính thức có nghĩa hành động như một giám thị, giám sát.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Proctor, supervisor, overseer (giám thị, người giám sát).
  • Động từ: Supervise, monitor, oversee (giám sát, theo dõi).
Lưu ý
  • Từ lóng cổ: "Proggins" một từ lóng lịch sử, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh của các trường đại học Oxford Cambridge (Anh) vào những thế kỷ trước. Ngày nay, từ này rất hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
proggins

A student is stopped by a proggins on the way to the library.

danh từ
  1. (từ lóng) giám thị (trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt) ((cũng) prog)
ngoại động từ
  1. (từ lóng) (như) proctorize