prognosticable

/prognosticable/
Học thuật
Thân thiện
prognosticable

The weather is prognosticable with modern satellite technology.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể báo trước, có thể đoán trước, có thể nói trước: Mô tả một sự việc, tình huống, hoặc kết quả người ta có thể dự đoán hoặc tiên liệu được dựa trên các dấu hiệu, thông tin hoặc xu hướng hiện .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The economic downturn was prognosticable based on the market indicators. (Sự suy thoái kinh tế có thể báo trước dựa trên các chỉ số thị trường.)
    • Given his symptoms, the doctor said the progression of the illness was prognosticable. (Dựa trên các triệu chứng của anh ấy, bác sĩ nói rằng diễn biến của căn bệnh có thể đoán trước được.)
    • The outcome of the experiment was not prognosticable due to too many unknown variables. (Kết quả của thí nghiệm không thể nói trước được do quá nhiều biến số chưa biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prognosticable outcome": kết quả có thể dự đoán trước.

    • With all the data we have, a successful launch is a prognosticable outcome. (Với tất cả dữ liệu chúng ta , một vụ phóng thành công một kết quả có thể dự đoán trước.)
  • "prognosticable risk": rủi ro có thể tiên liệu.

    • The financial audit identified several prognosticable risks for the next quarter. (Cuộc kiểm toán tài chính đã xác định được một số rủi ro có thể tiên liệu cho quý tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Prognostic (tính từ): tính chất tiên đoán, báo trước.

    • A high fever can be a prognostic sign of infection. (Sốt cao có thể một dấu hiệu báo trước của nhiễm trùng.)
  • Prognosticate (động từ): tiên đoán, dự báo.

    • It is difficult to prognosticate the weather accurately a month in advance. (Rất khó để tiên đoán thời tiết chính xác trước một tháng.)
  • Prognostication (danh từ): sự tiên đoán, lời tiên đoán.

    • His prognostication about the stock market proved to be correct. (Lời tiên đoán của ông ấy về thị trường chứng khoán đã tỏ ra đúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Predictable: có thể dự đoán được.
  • Foreseeable: có thể thấy trước, có thể dự kiến trước.
  • Anticipatable: có thể dự liệu trước.
Từ trái nghĩa
  • Unpredictable: không thể dự đoán được.
  • Unforeseeable: không thể thấy trước được.
  • Uncertain: không chắc chắn.
prognosticable

The weather is prognosticable with modern satellite technology.

tính từ
  1. có thể báo trước, có thể đoán trước, có thể nói trước