programmateur

Học thuật
Thân thiện
programmateur

Le programmateur règle l'heure d'enregistrement de l'émission.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người lập chương trình: Chỉ một người (thườngnam) có công việc soạn thảo, sắp xếp nội dung thời gian cho các chương trình phát thanh hoặc truyền hình.
    • Máy lập chương trình: Chỉ một thiết bị hoặc hệ thống tự động được dùng để lên lịch, điều khiển thời gian hoặc trình tự hoạt động của các thiết bị khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le programmateur de la radio a choisi une excellente playlist. (Người lập chương trình của đài phát thanh đã chọn một danh sách nhạc tuyệt vời.)
    • Ce vieux programmateur pour l'éclairage public doit être remplacé. (Máy lập chương trình cho chiếu sáng công cộng này cần được thay thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Programmateur de chauffage": Bộ hẹn giờ/điều khiển lập trình cho hệ thống sưởi.

    • J'ai réglé le programmateur de chauffage pour qu'il s'allume à 7h. (Tôi đã cài đặt bộ hẹn giờ sưởi để bật lúc 7 giờ.)
  • "Programmateur de tâches": Bộ lập lịch tác vụ (trong tin học).

    • Le programmateur de tâches exécute les sauvegardes automatiquement. (Bộ lập lịch tác vụ thực hiện các bản sao lưu tự động.)
Biến thể từ gần giống
  • Programmation (n.f): Sự lập trình, việc lên chương trình.

    • La programmation de cette chaîne est variée. (Lịch phát sóng của kênh này rất đa dạng.)
  • Programmer (v): Lập trình, lên lịch, lên chương trình.

    • Il faut programmer l'arrosage automatique. (Cần phải lập trình cho hệ thống tưới tự động.)
  • Programme (n.m): Chương trình.

    • Quel est le programme de ce soir ? (Chương trình tối nay?)
Từ đồng nghĩa
  • Planificateur (n.m): Người lập kế hoạch, bộ lập kế hoạch.
  • Ordonnanceur (n.m): Bộ lập lịch trình (thường dùng trong tin học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ này)

programmateur

Le programmateur règle l'heure d'enregistrement de l'émission.

danh từ giống đực
  1. người lập chương trình (phát thanh, truyền hình)
  2. máy lập chương trình