progressif

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiến lên, tiến triển: Chỉ sự thay đổi hoặc phát triển theo hướng đi lên, về phía trước, thườngtừ một trạng thái thấp/sơ khai đến một trạng thái cao/hoàn thiện hơn.
    • Lũy tiến: Chỉ một hệ thống hoặc tỷ lệ tăng dần lên theo một quy tắc nhất định, thường dùng trong kinh tế, thuế khóa.
    • Tuần tự, dần dần, từng bước: Chỉ sự thay đổi hoặc diễn tiến xảy ra một cách chậm rãi, liên tục theo từng giai đoạn kế tiếp nhau, không đột ngột.
Ví dụ sử dụng
  • (Bước tiến lên của khoa học thật đáng kinh ngạc.)
  • (Chính phủ đã thông qua một hệ thống thuế lũy tiến.)
  • (Người ta nhận thấy sự cải thiện dần dần trong tình trạng sức khỏe của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • titre progressif": Một cách tuần tự, từng bước một.
    • Les réformes seront mises en œuvre à titre progressif. (Các cải cách sẽ được thực hiện một cách tuần tự.)
  • "Par étapes progressives": Thông qua các bước tiến dần, theo từng giai đoạn.
    • L'apprentissage se fait par étapes progressives. (Việc học tập được thực hiện thông qua các bước tiến dần.)
Biến thể từ gần giống
  • Progressivement (trạng từ): Một cách tiến triển, dần dần.
    • La température baisse progressivement. (Nhiệt độ giảm dần.)
  • Progression (danh từ): Sự tiến triển, sự tiến bộ.
    • La progression des élèves est satisfaisante. (Sự tiến bộ của học sinh rất đáng hài lòng.)
  • Progresser (động từ): Tiến bộ, tiến triển.
    • Il progresse rapidement en français. (Anh ấy tiến bộ rất nhanh trong tiếng Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Graduel(le): Dần dần, từ từ.
  • Croissant(e): Ngày càng tăng.
  • Évolutif(ve): tính tiến hóa, biến đổi.
Từ trái nghĩa
  • Régressif(ve): Thoái lui, thụt lùi.
  • Soudain(e): Đột ngột.
  • Brutal(e): Thô bạo, đột ngột mạnh mẽ.
tính từ
  1. tiến lên
    • La marche progressive de la science
      bước tiến lên của khoa học
  2. lũy tiến
    • Impôt progressif
      thuế lũy tiến
  3. tuần tự, dần lên, từng bước
    • Développement progessif
      sự phát triển dần lên

Từ có nhắc đến "progressif"