progressiveness

/progressiveness/
Học thuật
Thân thiện
progressiveness

The city's progressiveness is reflected in its new solar-powered public transit system.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính tiến bộ, sự tiến bộ: Chất lượng hoặc trạng thái ủng hộ hoặc đạt được sự cải thiện, cải cách, hoặc phát triển hiện đại trong xã hội, chính trị hoặc tư tưởng.
    • Tính luỹ tiến; sự tăng dần, sự phát triển không ngừng: Đặc điểm của một quá trình diễn ra theo từng giai đoạn hoặc mức độ tăng dần, liên tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The progressiveness of their policies attracted many young voters. (Tính tiến bộ trong các chính sách của họ đã thu hút nhiều cử tri trẻ.)
    • We admire the progressiveness of their educational reforms. (Chúng tôi ngưỡng mộ sự tiến bộ trong các cải cách giáo dục của họ.)
    • The progressiveness of the disease requires careful monitoring. (Tính chất tiến triển dần dần của căn bệnh đòi hỏi phải được theo dõi cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Progressiveness of thought": Tính tiến bộ trong tư tưởng.

    • His writings are celebrated for their progressiveness of thought. (Các tác phẩm của ông được ca ngợi tính tiến bộ trong tư tưởng.)
  • "A measure of progressiveness": Một thước đo của sự tiến bộ.

    • The new law is seen as a measure of the country's progressiveness. (Luật mới được xem như một thước đo về sự tiến bộ của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Progressive (tính từ): tiến bộ, luỹ tiến, cấp tiến.

    • She has progressive views on social issues. ( ấy những quan điểm tiến bộ về các vấn đề xã hội.)
  • Progress (danh từ): sự tiến bộ, sự tiến triển.

    • The project is making good progress. (Dự án đang sự tiến triển tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Forward-thinking: tư duy hướng tới tương lai, tiến bộ.
  • Advancement: sự tiến bộ, sự thăng tiến.
  • Innovativeness: tính đổi mới, sáng tạo.
Từ trái nghĩa
  • Conservatism: chủ nghĩa bảo thủ.
  • Regressiveness: tính thoái lui, tính thụt lùi.
  • Stagnation: sự trì trệ.
progressiveness

The city's progressiveness is reflected in its new solar-powered public transit system.

danh từ
  1. sự tiến lên, sự tiến tới
  2. sự tiến bộ, tính tiến bộ
  3. tính luỹ tiến; sự tăng dần lên, sự tăng không ngừng, sự phát triển không ngừng