prohibitive

/prohibitive/
tính từ
  1. cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái )
    • prohibitive prices
      giá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái )
    • prohibitive tax
      thuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

prohibitive
The cost of the new bicycle was prohibitive for the family.