projective

/projective/
Học thuật
Thân thiện
projective

A student studies a diagram in a projective geometry textbook.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) Thuộc về phép chiếu hoặc hình học xạ ảnh: "projective" mô tả các tính chất, phương pháp hoặc đối tượng liên quan đến phép chiếu hoặc hình học xạ ảnh, một nhánh hình học nghiên cứu các tính chất bất biến qua phép chiếu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The professor specializes in projective geometry. (Giáo sư chuyên về hình học xạ ảnh.)
    • This is a fundamental theorem in projective space. (Đây một định lý cơ bản trong không gian xạ ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "projective property": tính chất xạ ảnh, một tính chất không thay đổi qua phép chiếu.

    • Parallelism is not a projective property. (Tính song song không phải một tính chất xạ ảnh.)
  • "projective transformation": phép biến đổi xạ ảnh, một loại ánh xạ bảo toàn các tính chất xạ ảnh.

    • A circle under a projective transformation can become an ellipse. (Một đường tròn qua một phép biến đổi xạ ảnh có thể trở thành một hình elip.)
Biến thể từ gần giống
  • Projection (n): phép chiếu, hình chiếu.

    • The map uses a Mercator projection. (Bản đồ này sử dụng phép chiếu Mercator.)
  • Projector (n): máy chiếu.

    • We need a projector for the presentation. (Chúng ta cần một máy chiếu cho bài thuyết trình.)
Từ đồng nghĩa
  • Geometric (in specific context): (thuộc) hình học (trong ngữ cảnh cụ thể về phép chiếu).
projective

A student studies a diagram in a projective geometry textbook.

tính từ
  1. (toán học) chiếu, xạ ảnh
    • projective geometry
      hình học xạ ảnh