prolétarien

Học thuật
Thân thiện
prolétarien

La révolution prolétarienne a renversé l'ancien régime.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về giai cấp vô sản: "prolétarien" mô tả những liên quan đến giai cấp công nhân, những người lao động làm thuê không sở hữu tư liệu sản xuất.
    • Mang tính chất của giai cấp vô sản: Chỉ đặc điểm, tư tưởng, lợi ích hoặc văn hóa của giai cấp vô sản.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La lutte prolétarienne est un thème central dans ses écrits. (Cuộc đấu tranh vô sảnmột chủ đề trung tâm trong các tác phẩm của ông.)
    • Il défend les intérêts prolétariens. (Ông ấy bảo vệ lợi ích của giai cấp vô sản.)
    • Une conscience de classe prolétarienne. (Ý thức giai cấp vô sản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État prolétarien": nhà nước vô sản.

    • La théorie de l'État prolétarien. (Lý thuyết về nhà nước vô sản.)
  • "Culture prolétarienne": văn hóa vô sản.

    • Développer une culture prolétarienne distincte. (Phát triển một nền văn hóa vô sản riêng biệt.)
  • "Internationalisme prolétarien": chủ nghĩa quốc tế vô sản.

    • L'internationalisme prolétarien vise à unir les travailleurs du monde entier. (Chủ nghĩa quốc tế vô sản nhằm đoàn kết công nhân toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Prolétariat (danh từ): giai cấp vô sản.

    • Le prolétariat industriel. (Giai cấp vô sản công nghiệp.)
  • Prolétarisation (danh từ): sự vô sản hóa.

    • La prolétarisation de la paysannerie. (Sự vô sản hóa của nông dân.)
  • Prolétairement (trạng từ): một cách vô sản.

    • Vivre prolétairement. (Sống một cách vô sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Ouvrier (thuộc về công nhân): Thường nhấn mạnh đến lao động chân tay trong các nhà máy, xí nghiệp.
  • Populaire (của nhân dân, bình dân): phạm vi rộng hơn, không chỉ giới hạngiai cấp vô sản theothuyết Mác-xít.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Dictature du prolétariat (danh từ): chuyên chính vô sản.

    • La phase de transition vers le communisme est appelée dictature du prolétariat. (Giai đoạn quá độ lên chủ nghĩa cộng sản được gọi là chuyên chính vô sản.)
  • Révolution prolétarienne (danh từ): cách mạng vô sản.

    • La révolution prolétarienne vise à renverser la bourgeoisie. (Cách mạng vô sản nhằm lật đổ giai cấp tư sản.)
prolétarien

La révolution prolétarienne a renversé l'ancien régime.

tính từ
  1. xem prolétariat
    • Révolution prolétarienne
      cách mạng vô sản