prolificness

/prolificness/
Học thuật
Thân thiện
prolificness

A writer is known for his prolificness, publishing several novels each year.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự đẻ nhiều: Chỉ khả năng tạo ra một số lượng lớn con cái, sản phẩm hoặc kết quả một cách dồi dào.
    • Sự nhiều, sự phong phú: Chỉ trạng thái tồn tại với số lượng lớn hoặc đa dạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prolificness of the apple tree this year was remarkable. (Sự ra quả nhiều của cây táo năm nay thật đáng chú ý.)
    • We admire the prolificness of his artistic output. (Chúng tôi ngưỡng mộ sự phong phú trong sản lượng nghệ thuật của ông ấy.)
    • The rabbit is known for its prolificness. (Con thỏ được biết đến với khả năng sinh sản nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prolificness in": sự dồi dào, phong phú trong một lĩnh vực cụ thể.

    • Her prolificness in writing novels is well-known. (Sự dồi dào của ấy trong việc viết tiểu thuyết rất nổi tiếng.)
  • "remarkable prolificness": sự sinh sản/sản xuất đáng chú ý.

    • The scientist was praised for the remarkable prolificness of his research papers. (Nhà khoa học được khen ngợi số lượng bài nghiên cứu đáng chú ý của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Prolific (tính từ): sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, màu mỡ.

    • He is a prolific writer. (Ông ấy một nhà văn viết nhiều.)
  • Prolifically (trạng từ): một cách dồi dào, phong phú.

    • She writes prolifically. ( ấy viết rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Fruitfulness: sự sinh sôi nảy nở, sự màu mỡ.
  • Abundance: sự dồi dào, sự phong phú.
  • Productivity: năng suất, khả năng sản xuất.
Từ trái nghĩa
  • Barrenness: sự cằn cỗi, sự không sinh sản.
  • Scarcity: sự khan hiếm.
  • Sterility: sự vô sinh, sự không kết quả.
prolificness

A writer is known for his prolificness, publishing several novels each year.

danh từ
  1. sự sinh sản nhiều, sự sản xuất nhiều, sự đẻ nhiều
  2. sự nhiều, sự phong phú