prolifique
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sinh sản nhiều, mắn đẻ: Dùng để mô tả động vật, cây cối hoặc con người có khả năng sinh sản với số lượng lớn.
- Viết nhiều, sáng tác nhiều, có nhiều sản phẩm: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ một người, đặc biệt là nghệ sĩ, nhà văn hoặc nhà khoa học, sản xuất ra một khối lượng công việc đồ sộ và thường xuyên.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le lapin est un animal prolifique. (Thỏ là một loài động vật sinh sản nhiều.)
- C'est un auteur prolifique qui publie plusieurs romans par an. (Đó là một tác giả viết nhiều, xuất bản vài tiểu thuyết mỗi năm.)
- Un artiste prolifique. (Một nghệ sĩ sáng tác nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être prolifique en": sinh ra nhiều, tạo ra nhiều thứ gì đó.
- Cette période a été prolifique en découvertes scientifiques. (Giai đoạn này đã sinh ra nhiều khám phá khoa học.)
- "une imagination prolifique": trí tưởng tượng phong phú, dồi dào ý tưởng.
- Il a une imagination prolifique pour créer des histoires. (Anh ấy có một trí tưởng tượng phong phú để sáng tạo ra những câu chuyện.)
Biến thể và từ gần giống
- Prolifération (danh từ giống cái): sự sinh sôi nảy nở, sự gia tăng nhanh chóng về số lượng.
- La prolifération des mauvaises herbes. (Sự sinh sôi của cỏ dại.)
- Proliférer (động từ): sinh sôi nảy nở, phát triển nhanh chóng về số lượng.
- Les rumeurs prolifèrent sur internet. (Những tin đồn sinh sôi nảy nở trên internet.)
Từ đồng nghĩa
- Fécond: mắn đẻ, phong phú, màu mỡ (về khả năng sinh sản hoặc sáng tạo).
- Productif: có năng suất, sản xuất nhiều.
- Fructueux: có kết quả, sinh lợi, hiệu quả (thường nhấn mạnh đến thành quả).
Từ trái nghĩa
- Stérile: cằn cỗi, không sinh sản, không có kết quả.
- Improductif: không có năng suất, không sản xuất được gì.
tính từ
- sinh sản nhiều, mắn đẻ
- (nghĩa bóng) viết nhiều, ra nhiều tác phẩm
- écrivain prolifiquenhà văn viết nhiều