prolixe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Dài dòng, rườm rà: Dùng để mô tả một cách diễn đạt, lời nói hoặc văn bản quá dài, thừa thãi, không cô đọng và thường gây nhàm chán.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Son discours était si prolixe que l'audience s'est endormie. (Bài phát biểu của ông ấy quá dài dòng đến nỗi khán giả đã ngủ gật.)
- Évitez les explications prolixes dans votre rapport. (Hãy tránh những giải thích dài dòng trong báo cáo của anh.)
- Un écrivain prolixe peut publier plusieurs livres par an. (Một nhà văn dài dòng có thể xuất bản nhiều sách mỗi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Être prolixe sur un sujet": Nói dài dòng, lan man về một chủ đề.
- Il est prolixe sur ses voyages, il peut en parler pendant des heures. (Anh ta nói dài dòng về những chuyến du lịch của mình, anh ta có thể kể về chúng hàng giờ liền.)
"Style prolixe": Phong cách văn chương dài dòng, ưa dùng nhiều từ ngữ.
- Certains auteurs du XIXe siècle avaient un style prolixe. (Một số tác giả thế kỷ 19 có phong cách viết dài dòng.)
Biến thể và từ gần giống
- Prolixité (danh từ giống cái): Sự dài dòng, tính chất rườm rà.
- La prolixité de son argumentation a affaibli son propos. (Tính dài dòng trong lập luận của anh ta đã làm yếu đi luận điểm của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Verbose: Nhiều lời, dài dòng (thường dùng trong văn viết trang trọng).
- Diffus: Lan man, không tập trung.
- Redondant: Thừa, lặp lại không cần thiết.
Từ trái nghĩa
- Concis: Súc tích, ngắn gọn.
- Laconique: Vắn tắt, ít lời.
- Succinct: Cô đọng, súc tích.
Lưu ý sử dụng
- "Prolixe" thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự dài dòng không mong muốn, khác với "fécond" (mắn đẻ, sáng tạo nhiều) hay "productif" (có năng suất) khi nói về một tác giả viết nhiều.
- Từ này chủ yếu dùng để phê bình phong cách diễn đạt bằng lời nói hoặc chữ viết.
tính từ
- dài dòng, rườm ra
- Orateur prolixediễn giả dài dòng