prolongement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự kéo dài: Hành động làm cho một cái gì đó kéo dài hơn về mặt thời gian hoặc không gian.
- Phần kéo dài, đoạn kéo dài: Phần được thêm vào để mở rộng hoặc kéo dài một vật thể, một con đường, v.v.
- (Nghĩa bóng) Hậu quả, sự tiếp diễn: Kết quả hoặc tác động kéo dài của một sự việc, một hành động.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le prolongement de cette route est prévu pour l'année prochaine. (Việc kéo dài con đường này được dự kiến vào năm tới.)
- Ce couloir est un prolongement de la salle d'attente. (Hành lang này là phần kéo dài của phòng chờ.)
- Les prolongements politiques de ce scandale sont importants. (Những hậu quả chính trị của vụ bê bối này rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Dans le prolongement de": như một sự tiếp nối tự nhiên của, nằm trên cùng một trục/hướng với.
- Le nouveau bâtiment s'inscrit dans le prolongement de l'ancienne architecture. (Tòa nhà mới được xây dựng như một sự tiếp nối của kiến trúc cũ.)
"Prolongement naturel": sự kéo dài tự nhiên, hệ quả tất yếu.
- Cette décision est le prolongement naturel de nos principes. (Quyết định này là hệ quả tất yếu của những nguyên tắc của chúng tôi.)
Biến thể và từ gần giống
Prolonger (động từ): kéo dài.
- Ils ont décidé de prolonger la réunion. (Họ đã quyết định kéo dài cuộc họp.)
Prolongation (danh từ giống cái): sự kéo dài (thường dùng cho thời gian, đặc biệt trong thể thao).
- Le match est allé en prolongation. (Trận đấu đã phải bước vào hiệp phụ.)
Từ đồng nghĩa
- Extension (danh từ giống cái): sự mở rộng, phần mở rộng.
- Suite (danh từ giống cái): phần tiếp theo, hậu quả.
- Conséquence (danh từ giống cái): hậu quả.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "prolongement")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "prolongement")
danh từ giống đực
- sự kéo dài; phần kéo dài, đoạn kéo dài
- Prolongement d'une ruesự kéo dài một đường phố
- (nghĩa bóng) hậu quả
- Prolongements d'une affairehậu quả một việc