promenade deck

/promenade deck/
Học thuật
Thân thiện
promenade deck

Passengers stroll along the promenade deck of the ocean liner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Boong dạo mát (trên tàu): Một boong tàu, thườngvị trí cao thoáng, được thiết kế đặc biệt để hành khách có thể đi bộ, ngắm cảnh hóng mát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many passengers were enjoying the sea breeze on the promenade deck. (Nhiều hành khách đang tận hưởng làn gió biển trên boong dạo mát.)
    • The ship's promenade deck offers a stunning view of the ocean. (Boong dạo mát của con tàu mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to take a stroll on the promenade deck": đi dạo một vòng trên boong dạo mát.
    • After dinner, we like to take a stroll on the promenade deck. (Sau bữa tối, chúng tôi thích đi dạo một vòng trên boong dạo mát.)
Biến thể từ gần giống
  • Deck (n): boong tàu (từ chung chỉ các tầng boong trên tàu).
  • Sun deck (n): boong tắm nắng (một loại boong khác thường dành cho việc tắm nắng).
  • Observation deck (n): boong ngắm cảnh (thường trên tàu hoặc các tòa nhà cao tầng).
Từ đồng nghĩa
  • Walking deck: boong dạo bộ (cách diễn đạt mô tả chức năng tương tự).
promenade deck

Passengers stroll along the promenade deck of the ocean liner.

danh từ
  1. boong dạo mát (trên tàu)