promiscuity

/promiscuity/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hay chung chạ bừa bãi, tính hay ngủ bậy: Hành vi quan hệ tình dục với nhiều người một cách tùy tiện, không sự chọn lọc hoặc cam kết.
    • Trạng thái lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn: Trạng thái thiếu trật tự, sự pha trộn lộn xộn không theo nguyên tắc nào (nghĩa ít phổ biến hơn).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The novel discusses the promiscuity of the characters in the 1920s. (Cuốn tiểu thuyết bàn về tính chung chạ bừa bãi của các nhân vật trong thập niên 1920.)
    • Public health campaigns often warn about the risks associated with sexual promiscuity. (Các chiến dịch y tế công cộng thường cảnh báo về những rủi ro liên quan đến việc chung chạ tình dục bừa bãi.)
    • The promiscuity of styles in his artwork made it hard to categorize. (Sự hỗn tạp các phong cách trong tác phẩm nghệ thuật của anh ấy khiến khó phân loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cultural promiscuity": Sự pha trộn văn hóa một cách tự do, không theo quy tắc cứng nhắc.
    • The city is known for its cultural promiscuity, blending traditions from all over the world. (Thành phố được biết đến với sự pha trộn văn hóa tự do, hòa trộn các truyền thống từ khắp nơi trên thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Promiscuous (tính từ): bừa bãi, tùy tiện, không chọn lọc.
    • He was known for his promiscuous lifestyle. (Anh ta nổi tiếng lối sống chung chạ bừa bãi.)
  • Promiscuously (trạng từ): một cách bừa bãi, tùy tiện.
Từ đồng nghĩa
  • Licentiousness: sự phóng đãng, phóng túng.
  • Debauchery: sự trác táng, truỵ lạc.
  • Indiscriminateness: tính không phân biệt, tính bừa bãi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "promiscuity")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "promiscuity")

danh từ
  1. trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, trạng thái lẫn lộn
  2. tính hay chung chạ bừa bãi, tính hay ngủ bậy; tạp hôn

Từ có nhắc đến "promiscuity"