prompt-critical

/prompt-critical/
Học thuật
Thân thiện
prompt-critical

A scientist carefully monitors the prompt-critical state of the reactor core.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tới hạn tức thời: Trong vật hạt nhân, đây trạng thái của một phản ứng hạt nhân hoặc một khối vật liệu phân hạch khi đạt đến trạng thái tới hạn chỉ dựa vào các neutron nhanh (neutron prompt) không cần sự đóng góp của các neutron trễ (delayed neutron). Đây một trạng thái nguy hiểm, vượt quá mức tới hạn thông thường có thể dẫn đến một sự gia tăng công suất cực nhanh, khó kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A prompt-critical state in a nuclear reactor is extremely dangerous and must be avoided. (Trạng thái tới hạn tức thời trong phản ứng hạt nhân cực kỳ nguy hiểm phải được tránh.)
    • The experiment was designed to study the behavior of fissile materials under prompt-critical conditions. (Thí nghiệm được thiết kế để nghiên cứu hành vi của vật liệu phân hạch trong các điều kiện tới hạn tức thời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go prompt-critical": đạt đến trạng thái tới hạn tức thời.
    • If the control rods are removed too quickly, the core could go prompt-critical. (Nếu các thanh điều khiển bị rút ra quá nhanh, lõi có thể đạt đến trạng thái tới hạn tức thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Prompt criticality (danh từ): trạng thái tới hạn tức thời.

    • The accident was caused by an unexpected onset of prompt criticality. (Vụ tai nạn được gây ra bởi sự khởi phát bất ngờ của trạng thái tới hạn tức thời.)
  • Delayed-critical (tính từ): tới hạn trễ (trạng thái tới hạn phụ thuộc vào neutron trễ, trạng thái vận hành bình thường của phản ứng).

  • Supercritical (tính từ): siêu tới hạn (trạng thái hệ số nhân neutron lớn hơn 1, bao gồm cả prompt-critical).
Từ đồng nghĩa
  • Immediately critical: tới hạn ngay lập tức (cách giải thích khác cho cùng khái niệm chuyên môn).
Lưu ý
  • Cảnh báo: Thuật ngữ này gần như chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn cao về vật hạt nhân, kỹ thuật phản ứng an toàn hạt nhân. không phải từ ngữ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
prompt-critical

A scientist carefully monitors the prompt-critical state of the reactor core.

tính từ
  1. (vật ) tới hạn tức thời