proneness

/proneness/
Học thuật
Thân thiện
proneness

A child shows a proneness to dropping their glass of milk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xu hướng, khuynh hướng tự nhiên: Trạng thái sẵn một thiên hướng hoặc khả năng cao dễ mắc phải, dễ bị ảnh hưởng bởi một điều đó tiêu cực hoặc không mong muốn.
    • Tư thế nằm sấp, úp mặt xuống: (Nghĩa cổ, ít dùng) Trạng thái nằm úp sấp người xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa chính: xu hướng):
    • His proneness to injury worried the coach. (Khuynh hướng dễ bị chấn thương của anh ấy khiến huấn luyện viên lo lắng.)
    • The material's proneness to fading is a known issue. (Xu hướng dễ phai màu của chất liệu này một vấn đề đã biết.)
    • She has a proneness to exaggerate small problems. ( ấy khuynh hướng phóng đại những vấn đề nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "accident proneness": tính dễ gặp tai nạn.

    • Some studies have tried to identify factors behind accident proneness. (Một số nghiên cứu đã cố gắng xác định các yếu tố đằng sau tính dễ gặp tai nạn.)
  • "proneness to error": khuynh hướng dễ mắc lỗi.

    • The system's complexity increases its proneness to error. (Độ phức tạp của hệ thống làm tăng khuynh hướng dễ mắc lỗi của .)
Biến thể từ gần giống
  • Prone (tính từ): khuynh hướng, dễ bị; nằm sấp.
    • He is prone to headaches. (Anh ấy dễ bị đau đầu.)
    • The body was found in a prone position. (Thi thể được tìm thấy trong tư thế nằm sấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tendency: xu hướng, khuynh hướng.
  • Susceptibility: tính dễ bị ảnh hưởng, tính nhạy cảm.
  • Propensity: khuynh hướng bẩm sinh, thiên hướng.
Từ trái nghĩa
  • Immunity: khả năng miễn dịch, sự miễn nhiễm.
  • Resistance: sự chống cự, khả năng đề kháng.
proneness

A child shows a proneness to dropping their glass of milk.

danh từ
  1. trạng thái úp sấp
  2. ngả về, thiên về, thiên hướng (về việc ...)