pronominalement

Học thuật
Thân thiện
pronominalement

Un verbe peut s'employer pronominalement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Như một đại từ: Cách dùng một từ (thườngđộng từ hoặc tính từ) với chức năng tương tự như một đại từ, thường liên quan đến cấu trúc phản thân hoặc tương hỗ.
    • dạng tự động từ ( đại từ phản thân): Chỉ cách sử dụng một động từ đi kèm với một đại từ phản thân (như se, me, te) để tạo thành động từ phản thân (verbe pronominal).
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • "S'évanouir" est un verbe employé pronominalement. ("S'évanouir" là một động từ được dùng dạng tự động từ/phản thân.)
    • Cet adjectif peut s'utiliser pronominalement. (Tính từ này có thể được sử dụng như một đại từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Verbe à sens pronominal": Động từ có nghĩa phản thân. Đâynhững động từ bắt buộc phải đi với đại từ phản thân không tồn tạidạng không (ví dụ: - kêu lên, - ngất đi).
  • "S'accorder pronominalement": Sự hòa hợp theo cách của đại từ phản thân. Trong các động từ phản thân, quá khứ phân từ thường phải hòa hợp với chủ ngữ (ví dụ: - Họ (nữ) đã rửa/tắm).
Biến thể từ gần giống
  • Pronominal, -e (adj): (thuộc về) đại từ; dạng phản thân.
    • Une forme pronominale. (Một dạng đại từ phản thân.)
  • Verbe pronominal (n): Động từ phản thân.
    • "Se souvenir" est un verbe pronominal. ("Se souvenir" là một động từ phản thân.)
Từ đồng nghĩa
  • Sous forme pronominale: Ở dạng đại từ phản thân.
  • Avec un pronom réfléchi: Với một đại từ phản thân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho phó từ này trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "pronominalement".

pronominalement

Un verbe peut s'employer pronominalement.

phó từ
  1. như đại từ
    • Adjectif employé pronominalement
      tính từ dùng như đại từ
  2. dạng tự động từ
    • Verbe employé pronominalement
      động từ dùngdạng tự động từ