proparoxyton
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Ngôn ngữ học) Có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ cuối từ: Dùng để mô tả một từ mà âm tiết được nhấn mạnh (trọng âm) nằm ở vị trí trước âm tiết áp chót (tức là âm tiết thứ ba từ dưới lên).
Danh từ giống đực:
- (Ngôn ngữ học) Từ có trọng âm trước âm tiết áp chót: Chỉ bản thân một từ cụ thể có đặc điểm trọng âm như mô tả ở tính từ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Le mot "fabrique" est proparoxyton en français. (Từ "fabrique" trong tiếng Pháp là từ có trọng âm trước âm tiết áp chót.)
- En grec ancien, de nombreux mots sont proparoxytons. (Trong tiếng Hy Lạp cổ, nhiều từ là từ có trọng âm trước âm tiết áp chót.)
Danh từ:
- "Anaphore" est un proparoxyton. ("Anaphore" là một từ có trọng âm trước âm tiết áp chót.)
- Les proparoxytons sont moins fréquents en français moderne. (Các từ có trọng âm trước âm tiết áp chót ít phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong phân tích ngôn ngữ học, đặc biệt khi nghiên cứu về trọng âm (accentuation) trong các ngôn ngữ như tiếng Pháp, tiếng Hy Lạp cổ, hoặc tiếng Bồ Đào Nha.
- Nó thường được đặt trong thế đối lập với các thuật ngữ chỉ vị trí trọng âm khác: oxyton (trọng âm ở âm tiết cuối) và paroxyton (trọng âm ở âm tiết áp chót).
Biến thể và từ gần giống
- Paroxyton (tính từ/danh từ): Có trọng âm ở âm tiết áp chót / từ có trọng âm ở âm tiết áp chót.
- Oxyton (tính từ/danh từ): Có trọng âm ở âm tiết cuối / từ có trọng âm ở âm tiết cuối.
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa phổ biến. Đây là một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Có thể diễn giải là (từ được nhấn vào âm tiết thứ ba từ cuối lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
tính từ
- (ngôn ngữ học) có trọng âm trước âm tiết áp chót
danh từ giống đực
- (ngôn ngữ học) từ có trọng âm trước âm tiết áp chót