proparoxyton

Học thuật
Thân thiện
proparoxyton

Un mot proparoxyton a l'accent tonique sur l'avant-dernière syllabe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Ngôn ngữ học) trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba tính từ cuối từ: Dùng để mô tả một từ âm tiết được nhấn mạnh (trọng âm) nằmvị trí trước âm tiết áp chót (tức là âm tiết thứ ba từ dưới lên).
  2. Danh từ giống đực:

    • (Ngôn ngữ học) Từ trọng âm trước âm tiết áp chót: Chỉ bản thân một từ cụ thể đặc điểm trọng âm như mô tảtính từ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le mot "fabrique" est proparoxyton en français. (Từ "fabrique" trong tiếng Pháptừ trọng âm trước âm tiết áp chót.)
    • En grec ancien, de nombreux mots sont proparoxytons. (Trong tiếng Hy Lạp cổ, nhiều từtừ trọng âm trước âm tiết áp chót.)
  • Danh từ:

    • "Anaphore" est un proparoxyton. ("Anaphore" là một từ trọng âm trước âm tiết áp chót.)
    • Les proparoxytons sont moins fréquents en français moderne. (Các từ trọng âm trước âm tiết áp chót ít phổ biến hơn trong tiếng Pháp hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong phân tích ngôn ngữ học, đặc biệt khi nghiên cứu về trọng âm (accentuation) trong các ngôn ngữ như tiếng Pháp, tiếng Hy Lạp cổ, hoặc tiếng Bồ Đào Nha.
  • thường được đặt trong thế đối lập với các thuật ngữ chỉ vị trí trọng âm khác: oxyton (trọng âmâm tiết cuối) paroxyton (trọng âmâm tiết áp chót).
Biến thể từ gần giống
  • Paroxyton (tính từ/danh từ): trọng âmâm tiết áp chót / từ trọng âmâm tiết áp chót.
  • Oxyton (tính từ/danh từ): trọng âmâm tiết cuối / từ trọng âmâm tiết cuối.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến. Đâymột thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Có thể diễn giải là (từ được nhấn vào âm tiết thứ ba từ cuối lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
proparoxyton

Un mot proparoxyton a l'accent tonique sur l'avant-dernière syllabe.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) trọng âm trước âm tiết áp chót
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ trọng âm trước âm tiết áp chót