prophétique

Học thuật
Thân thiện
prophétique

Une vieille femme fait une prédiction prophétique sous un ciel étoilé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiên tri: liên quan đến hoặc mang tính chất của một lời tiên tri, dự đoán tương lai.
    • Tiên đoán: khả năng dự báo hoặc tiên liệu một sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ses paroles se sont révélées prophétiques. (Lời nói của anh ấy đã tỏ ratiên tri.)
    • Il a eu un rêve prophétique. (Anh ấy đã có một giấc mơ tiên tri.)
    • Le roman contenait une description prophétique de la société moderne. (Cuốn tiểu thuyết chứa đựng một mô tả tiên đoán về xã hội hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un regard prophétique": một cái nhìn tiên tri, một tầm nhìn có thể dự đoán tương lai.

    • L'écrivain avait un regard prophétique sur les dangers de la technologie. (Nhà văn có một tầm nhìn tiên tri về những mối nguy hiểm của công nghệ.)
  • "Une œuvre prophétique": một tác phẩm mang tính tiên tri.

    • Ce film des années 60 est considéré comme une œuvre prophétique. (Bộ phim từ những năm 60 này được coi là một tác phẩm mang tính tiên tri.)
Biến thể từ gần giống
  • Prophétie (danh từ giống cái): lời tiên tri, sự tiên tri.

    • La prophétie s'est accomplie. (Lời tiên tri đã được thực hiện.)
  • Prophète (danh từ giống đực): nhà tiên tri, người tiên tri.

    • Il se prenait pour un prophète. (Anh ta tự cho mìnhmột nhà tiên tri.)
Từ đồng nghĩa
  • Prémonitoire: (tính từ) báo trước, tính chất báo trước.
  • Divinatoire: (tính từ) thuộc về bói toán, tiên đoán.
Các cụm từ liên quan
  • Avoir un caractère prophétique: mang tính chất tiên tri.
    • Ses avertissements avaient un caractère prophétique. (Những cảnh báo của ông ấy mang tính chất tiên tri.)
Thành ngữ liên quan
  • Se réaliser de façon prophétique: trở thành hiện thực một cách đúng như lời tiên tri.
    • Ses craintes se sont réalisées de façon prophétique. (Những lo sợ của anh ấy đã trở thành hiện thực một cách đúng như lời tiên tri.)
prophétique

Une vieille femme fait une prédiction prophétique sous un ciel étoilé.

tính từ
  1. tiên tri
    • Parole prophétique
      lời tiên tri
  2. tiên đoán

Từ chứa "prophétique"