proposer

ngoại động từ
  1. đề nghị, đề xuất, đề ra
    • Proposer un avis
      đề xuất một ý kiến
  2. giới thiệu, đề cử
    • Proposer un candidat
      giới thiệu một người ra ứng cử
  3. trả giá
    • Proposer cent francs
      trả giá một trăm frăng
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) dự định, trù định
    • L'homme propose, Dieu dispose
      con người trù định, nhưng Thượng đế quyết định; mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "proposer"