proscripteur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ ra lệnh phát vãng: Người thẩm quyền ban hành lệnh trục xuất, lưu đày hoặc tuyên bố ai đóngoài vòng pháp luật, thường trong bối cảnh chính trị hoặc pháp lý.
    • Người cấm đoán, loại trừ khắc nghiệt: Người áp đặt sự cấm đoán hoặc loại trừ triệt để một cá nhân, nhóm hoặc ý tưởng ra khỏi một cộng đồng hoặc hệ thống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le dictateur agissait en proscripteur impitoyable. (Nhà độc tài hành động như một kẻ ra lệnh phát vãng tàn nhẫn.)
    • Cet édit fut signé par le proscripteur lui-même. (Sắc lệnh đó đã được chính kẻ ra lệnh phát vãng ký.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh lịch sử: Từ này thường được dùng để chỉ các nhân vật lịch sử trong thời La cổ đại hoặc các thời kỳ cách mạng, những người lập ra danh sách công dân bị kết án lưu đày hoặc tử hình.

    • Sylla fut un proscripteur célèbre. (Sylla là một kẻ ra lệnh phát vãng nổi tiếng.)
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ, mở rộng: Có thể dùng để chỉ người thái độ loại trừ, bài trừ cực đoan trong các lĩnh vực như văn hóa, tư tưởng.

    • Il se comportait en proscripteur de toute opinion divergente. (Hắn ta cư xử như kẻ bài trừ mọi ý kiến khác biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Proscription (danh từ giống cái): Sự ra lệnh phát vãng; lệnh trục xuất, lưu đày; sự cấm đoán khắc nghiệt.

    • La proscription des opposants. (Lệnh phát vãng những người đối lập.)
  • Proscrit, proscrite (danh từ & tính từ): Người bị phát vãng, bị lưu đày; bị cấm đoán.

    • Un écrivain proscrit. (Một nhà văn bị cấm đoán.)
Từ đồng nghĩa
  • Bannisseur: Kẻ trục xuất, kẻ lưu đày.
  • Excluateur (ít dùng): Kẻ loại trừ.
  • Pourfendeur (nghĩa ẩn dụ): Kẻ công kích, bài trừ kịch liệt.
Từ trái nghĩa
  • Protecteur: Người bảo vệ, người bảo hộ.
  • Défenseur: Người bênh vực.
Thành ngữ liên quan
  • Agir en proscripteur: Hành động như một kẻ ra lệnh trục xuất/loại trừ.
    • Le nouveau régime agit en proscripteur envers les anciens symboles. (Chế độ mới hành động như kẻ bài trừ các biểu tượng .)
danh từ giống đực
  1. kẻ ra lệnh phát vãng