prosodic

/prosodic/
Học thuật
Thân thiện
prosodic

A teacher uses prosodic features to make a story engaging for her students.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) phép làm thơ, (thuộc) thi pháp: Liên quan đến các quy tắc, cấu trúc đặc điểm của việc sáng tác thơ, đặc biệt về nhịp điệu vần.
    • (Thuộc) ngữ điệu, thanh điệu: Trong ngôn ngữ học, "prosodic" mô tả các đặc điểm siêu đoạn tính của lời nói, vượt ra ngoài từng âm vị riêng lẻ, bao gồm ngữ điệu, trọng âm, độ cao, nhịp điệu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The professor gave a lecture on prosodic features in Shakespeare's sonnets. (Giáo sư đã một bài giảng về các đặc điểm thi pháp trong những bài sonnet của Shakespeare.)
    • Prosodic elements like stress and intonation are crucial for conveying emotion in speech. (Các yếu tố ngữ điệu như trọng âm thanh điệu rất quan trọng để truyền tải cảm xúc trong lời nói.)
    • Analyzing the prosodic structure helps us understand the poem's rhythm. (Phân tích cấu trúc thi pháp giúp chúng ta hiểu nhịp điệu của bài thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Prosodic analysis: Phân tích ngữ điệu/thi pháp.

    • Prosodic analysis of the recording revealed the speaker's regional accent. (Phân tích ngữ điệu của bản ghi âm đã tiết lộ giọng địa phương của người nói.)
  • Prosodic boundary: Ranh giới ngữ điệu ( dụ: ngắt quãng, ngắt câu trong lời nói).

    • A pause often marks a prosodic boundary between phrases. (Một quãng dừng thường đánh dấu ranh giới ngữ điệu giữa các cụm từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Prosody (danh từ): Thi pháp; ngữ điệu học.
    • She is studying the prosody of modern Vietnamese poetry. ( ấy đang nghiên cứu thi pháp của thơ ca Việt Nam hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Metrical: (Thuộc) nhịp điệu, âm luật (thường dùng trong thơ).
  • Suprasegmental: Siêu đoạn tính (thuật ngữ ngôn ngữ học cho các đặc điểm như ngữ điệu, trọng âm).
prosodic

A teacher uses prosodic features to make a story engaging for her students.

tính từ
  1. (thuộc) phép làm thơ