prospective
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về tương lai, sẽ xảy ra hoặc có hiệu lực trong thời gian sắp tới : Dùng để mô tả một điều gì đó dự kiến, dự tính hoặc liên quan đến thời gian sắp đến, chưa diễn ra ở hiện tại. Có khả năng hoặc dự kiến sẽ trở thành : Dùng để chỉ một người hoặc một thứ có triển vọng, khả năng cao sẽ đảm nhận một vai trò hoặc trạng thái cụ thể nào đó trong tương lai. Ví dụ sử dụng Tính t...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về tương lai, có liên quan đến những gì sắp xảy ra : "prospective" mô tả một cái gì đó được dự kiến, dự đoán hoặc liên quan đến thời gian sắp tới. Tiềm năng, có khả năng sẽ xảy ra : "prospective" cũng có thể chỉ một tình huống, một kết quả hoặc một người nào đó có khả năng cao sẽ trở thành hiện thực trong tương lai. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les avantages prospectifs de...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Relating to or concerned with the future : Describing something that is expected, anticipated, or likely to happen in the future. 2. Potential or likely to become : Used to describe a person who is a candidate or is being considered for a particular role, status, or relationship in the future. Usage The adjective "prospective" is used to modify nouns, indicating that t...
See full definition →