prosperously

/prosperously/
Học thuật
Thân thiện
prosperously

The family lives prosperously in their new home.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách thịnh vượng, phát đạt: Miêu tả trạng thái hoặc cách thức đạt được sự giàu có, thành công về tài chính sự sung túc nói chung.
    • Một cách phồn vinh, thành công: Miêu tả cách thức phát triển mạnh mẽ, thuận lợi đạt được kết quả tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • The business has been running prosperously for decades. (Công việc kinh doanh đã hoạt động một cách phát đạt trong nhiều thập kỷ.)
    • They lived prosperously after years of hard work. (Họ sống một cách thịnh vượng sau nhiều năm lao động vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to live prosperously": sống một cuộc sống phát đạt, sung túc.
    • His dream is to retire and live prosperously in the countryside. (Giấc mơ của anh ấy nghỉ hưu sống một cách sung túcnông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Prosperous (adj): thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh.
    • a prosperous city (một thành phố thịnh vượng)
  • Prosperity (n): sự thịnh vượng, sự phồn vinh.
    • economic prosperity (sự thịnh vượng kinh tế)
  • Prosper (v): thịnh vượng, phát đạt, phát triển mạnh.
    • The company continues to prosper. (Công ty tiếp tục phát đạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Successfully: một cách thành công.
  • Wealthily: một cách giàu có, sung túc.
  • Affluently: một cách dư dả, phong lưu.
Từ trái nghĩa
  • Poorly: một cách nghèo nàn, kém cỏi.
  • Unsuccessfully: một cách thất bại, không thành công.
prosperously

The family lives prosperously in their new home.

phó từ
  1. thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công