prostatectomie

Học thuật
Thân thiện
prostatectomie

Une prostatectomie est une intervention chirurgicale réalisée pour traiter un cancer de la prostate.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt: Một phẫu thuật trong y học nhằm loại bỏ một phần hoặc toàn bộ tuyến tiền liệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le médecin a recommandé une prostatectomie pour traiter son cancer. (Bác sĩ đã đề nghị một thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt để điều trị bệnh ung thư của ông ấy.)
    • La prostatectomie est une intervention chirurgicale majeure. (Thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệtmột can thiệp phẫu thuật quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prostatectomie radicale": thủ thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến tiền liệt, thường được thực hiện để điều trị ung thư.
    • Il a subi une prostatectomie radicale la semaine dernière. (Ông ấy đã trải qua một thủ thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến tiền liệt vào tuần trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Prostate (danh từ giống cái): tuyến tiền liệt.
  • Prostatique (tính từ): thuộc về tuyến tiền liệt.
Từ đồng nghĩa
  • Ablation de la prostate: sự cắt bỏ tuyến tiền liệt (cụm từ đồng nghĩa mô tả).
prostatectomie

Une prostatectomie est une intervention chirurgicale réalisée pour traiter un cancer de la prostate.

danh từ giống cái
  1. (y học) thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt