prostituer

ngoại động từ
  1. làm trụy lạc, làm sa đọa; biến thành gái điếm
  2. (văn học) làm ô danh, làm đồi bại
    • Prostituer son talent
      làm ô danh tài năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "prostituer"

Từ có nhắc đến "prostituer"