protectorate

/protectorate/
Học thuật
Thân thiện
protectorate

The treaty established the island as a protectorate of the larger nation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ bảo hộ: Một mối quan hệ chính trị trong đó một quốc gia mạnh hơn (nước bảo hộ) bảo vệ kiểm soát một phần các vấn đề đối ngoại của một quốc gia hoặc lãnh thổ yếu hơn (nước được bảo hộ), trong khi nước được bảo hộ vẫn giữ được quyền tự chủ nhất định về nội trị.
    • Nước bị bảo hộ: Chỉ chính quốc gia hoặc lãnh thổ đangtrong tình trạng bị bảo hộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The island became a protectorate of the larger empire. (Hòn đảo trở thành một nước bị bảo hộ của đế chế lớn hơn.)
    • Under the protectorate, the local ruler kept his throne but foreign policy was controlled by the protecting power. (Dưới chế độ bảo hộ, nhà cai trị địa phương vẫn giữ ngai vàng nhưng chính sách đối ngoại bị kiểm soát bởi cường quốc bảo hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To establish a protectorate over...": Thiết lập chế độ bảo hộ đối với...

    • The treaty allowed the kingdom to establish a protectorate over the coastal region. (Hiệp ước cho phép vương quốc thiết lập chế độ bảo hộ đối với vùng duyên hải.)
  • "To be under/placed under a protectorate": Ở trong/được đặt dưới chế độ bảo hộ.

    • The territory was placed under a British protectorate in the 19th century. (Lãnh thổ này được đặt dưới chế độ bảo hộ của Anh vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • Protector (danh từ): Người bảo vệ, vị bảo hộ.

    • He saw himself as the protector of the family. (Anh ấy coi mình người bảo vệ gia đình.)
  • Protection (danh từ): Sự bảo vệ, sự che chở.

    • They sought protection from the storm. (Họ tìm kiếm sự che chở khỏi cơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Dependency: Vùng lãnh thổ phụ thuộc.
  • Mandate: Ủy trị, lãnh thổ ủy trị (một hình thức quản lý lãnh thổ tương tự theo ủy nhiệm của Hội Quốc Liên hoặc Liên Hợp Quốc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "protectorate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "protectorate")

protectorate

The treaty established the island as a protectorate of the larger nation.

danh từ
  1. chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ
  2. chức vị quan bảo quốc; thời gian nhiếp chính

Từ có nhắc đến "protectorate"