protocol

/protocol/
danh từ
  1. nghi thức ngoại giao, lễ tân
  2. (the protocol) vụ lễ tân (của bộ ngoại giao)
  3. nghị định thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "protocol"

protocol
The research team follows the safety protocol in the laboratory.